| Ngũ phép chiến | Phải | Nên có |
| 1. Ngôi thứ | Nghiêm chỉnh | So sánh đạo nghiã |
| 2. Chánh trị | Vững vàng | Lập tốt ngũ |
| 3. Sức lực | Dồi dào | Định hàng lối |
| 4. Khí vận | Nhàn hạ | Chỉnh đốn giềng mối |
| 5. Lòng người | Hợp nhất | Xét danh thực |
| Khi lính làm sai, nên | Không nên |
| 1. Răn dạy ba quân | Không quá 3 ngày |
| 2. Phải cảnh cáo | Không quá một phần ngày |
| 3. Ngăn cấm | Không quá một hơi thở |